Filter by price
Stock status
Hiển thị 445–456 của 700 kết quả
Thuốc Lecifex 500mg Abbott điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn (2 vỉ x 10 viên)
Liên hệviênQuy cách
Thành phần
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Xuất xứ thương hiệu
Số đăng ký
Thuốc cần kê toa
Mô tả ngắn
Thuốc Lecifex 500mg của Công ty TNHH Dược phẩm Glomed, thành phần chính Levofloxacin hemihydrat tương đương levofloxacin 500 mg, là thuốc dùng để điều trị nhiễm khuẩn nhẹ, vừa và nặng do các vi khuẩn nhạy cảm.
Lưu ý
Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
Thuốc Levothyrox 100µg Merck điều trị bướu giáp (2 vỉ x 15 viên)
Liên hệQuy cách
Thành phần
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Xuất xứ thương hiệu
Số đăng ký
Thuốc cần kê toa
Mô tả ngắn
Thuốc Levothyrox là sản phẩm của Merck chứa hoạt chất Levothyroxine sodium dùng trong điều trị bướu giáp đơn thuần lành tính. Dự phòng tái phát sau phẫu thuật bướu giáp đơn thuần, tùy thuộc vào tình trạng hormon sau phẫu thuật. Điều trị thay thế trong suy giáp, ức chế trong ung thư giáp. Phối hợp với thuốc kháng giáp trong điều trị cường giáp và chẩn đoán trong xét nghiệm ức chế tuyến giáp.
Lưu ý
Thuốc Levothyrox 100µg Merck điều trị bướu giáp (2 vỉ x 15 viên)
Liên hệQuy cách
Thành phần
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Xuất xứ thương hiệu
Số đăng ký
Thuốc cần kê toa
Mô tả ngắn
Thuốc Levothyrox là sản phẩm của Merck chứa hoạt chất Levothyroxine sodium dùng trong điều trị bướu giáp đơn thuần lành tính. Dự phòng tái phát sau phẫu thuật bướu giáp đơn thuần, tùy thuộc vào tình trạng hormon sau phẫu thuật. Điều trị thay thế trong suy giáp, ức chế trong ung thư giáp. Phối hợp với thuốc kháng giáp trong điều trị cường giáp và chẩn đoán trong xét nghiệm ức chế tuyến giáp.
Lưu ý
Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
Thuốc Lipanthyl NT 145mg Abbott giảm cholesterol máu (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệQuy cách
Thành phần
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Xuất xứ thương hiệu
Số đăng ký
Thuốc cần kê toa
Mô tả ngắn
Thuốc Lipanthyl NT là sản phẩm của Fournier Laboratories Ireland Limited chứa thành phần hoạt chất chính là fenofibrat. Thuốc Lipanthyl NT giúp hỗ trợ chế độ ăn trong việc điều trị tăng cholesterol máu, rối loạn lipid máu tuýp II, III, IV và V, rối loạn lipid máu có liên quan đến đái tháo đường tuýp 2. Lipanthyl NT 145mg được chỉ định để giảm sự tiến triển của bệnh lý võng mạc do đái tháo đường ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 và bệnh nhân đang bị bệnh lý võng mạc tiểu đường.
Lưu ý
Thuốc Lipitor 10mg Pfizer điều trị tăng cholesterol (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệQuy cách
Thành phần
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Xuất xứ thương hiệu
Số đăng ký
Thuốc cần kê toa
Mô tả ngắn
Lipitor 10mg là sản phẩm của Công ty Dược phẩm Pfizer Pharmaceuticals LLC, thành phần chính là atorvastatin. Thuốc được chỉ định hỗ trợ cho chế độ ăn kiêng trong điều trị cho các bệnh nhân bị tăng cholesterol toàn phần (C-toàn phần), cholesterol lipoprotein tỉ trọng thấp (LDL-C), apolipoprotein B (apo B) và triglycerid (TG) và giúp làm tăng cholesterol lipoprotein tỉ trọng cao (HDL-C) ở các bệnh nhân tăng cholesterol máu tiên phát (tăng cholesterol máu có tính gia đình dị hợp tử và không có tính gia đình), tăng lipid máu phối hợp (hỗn hợp) (nhóm lla và llb theo phân loại của Fredrickson), tăng triglycerid máu (nhóm IV, theo phân loại của Fredrickson) và ở các bệnh nhân có rối loạn betalipoprotein máu (nhóm III theo phân loại Fredrickson) mà không có đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn. Ngoài ra còn được dùng để làm giảm C- toàn phần và LDL-C ở các bệnh nhân có tăng cholesterol máu có tính gia đình đồng hợp tử và dự phòng biến chứng tim mạch.
Lipitor 10mg được bào chế dưới dạng nén bao phim. Một hộp gồm 3 vỉ x 10 viên nén bao phim. Mỗi viên chứa 10mg atorvastatin.
Lưu ý
Thuốc Lipitor 20mg Pfizer điều trị tăng cholesterol (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệQuy cách
Thành phần
Chỉ định
Chống chỉ định
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Xuất xứ thương hiệu
Số đăng ký
Thuốc cần kê toa
Mô tả ngắn
Lipitor là sản phẩm của Công ty Dược phẩm Pfizer Pharmaceuticals LLC, có thành phần chính là atorvastatin.
Thuốc được chỉ định hỗ trợ cho chế độ ăn kiêng trong điều trị cho bệnh nhân tăng cholesterol máu tiên phát (tăng cholesterol máu có tính gia đình dị hợp tử và không có tính gia đình), tăng lipid máu phối hợp (hỗn hợp) (nhóm IIa và IIb theo phân loại của Fredrickson), tăng triglycerid máu (nhóm IV, theo phân loại của Fredrickson) và ở các bệnh nhân có rối loạn betalipoprotein máu (nhóm III theo phân loại Fredrickson) mà không có đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn. Thuốc còn được dùng để làm giảm C – toàn phần và LDL – C ở các bệnh nhân có tăng cholesterol máu có tính gia đình đồng hợp tử và dự phòng biến chứng tim mạch.
Lưu ý
Thuốc lợi gan mật Bar Pharmedic điều trị các bệnh về gan mật (180 viên)
Liên hệviênQuy cách
Thành phần
Chỉ định
Chống chỉ định
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Xuất xứ thương hiệu
Số đăng ký
Thuốc cần kê toa
Mô tả ngắn
Thuốc BAR 180 viên của Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu PHARMEDIC, chứa bột Bìm Bìm, cao đặc Actiso, cao đặc Rau Đắng Đất có tác dụng phòng, hỗ trợ và điều trị các bệnh về gan, giúp thông tiểu, nhuận trường.
Thuốc BAR được bào chế dưới dạng viên nén bao đường. Viên nén bao đường, hình tròn, màu nâu đậm, mùi hơi hắc, vị rất đắng. Hộp 1 lọ 180 viên.
Thuốc Long Huyết P/H Phúc Hưng đặc trị tan bầm tím, mau lành vết thương (2 vỉ x 12 viên)
Liên hệviênDạng bào chế
Quy cách
Thành phần
Chỉ định
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Xuất xứ thương hiệu
Số đăng ký
Thuốc cần kê toa
Mô tả ngắn
Thuốc Long Huyết P/H của Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng, với thành phần chính cao khô huyết giác (Lignum Dracaenae cambodianae). Long Huyết là phần thân hóa gỗ màu đỏ của cây Dracaenae cambodianae già cỗi, sống hàng trăm năm trên các núi đá. Từ lâu nó đã được biết đến như là vị thuốc quý bí truyền của các võ sư, thầy thuốc dùng đặc trị nội, ngoại thương như: Giảm đau, cầm máu, giúp nhanh liền vết thương do dao kiếm, các chấn thương do va đập mạnh gây bầm dập, tụ máu, sưng đau…
Đối tượng sử dụng
Thuốc Lostad HCT 50/12.5 Stella điều trị tăng huyết áp, giảm nguy cơ đột quỵ (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệviênQuy cách
Thành phần
Chỉ định
Chống chỉ định
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Xuất xứ thương hiệu
Số đăng ký
Thuốc cần kê toa
Mô tả ngắn
Lostad HCT 50/12,5 của Công ty TNHH LD Stellapharm, thành phần chính losartan và hydroclorothiazide, là thuốc tác dụng lên hệ tim mạch được sử dụng để điều trị tăng huyết áp, giảm nguy cơ đột quỵ ở những bệnh nhân tăng huyết áp và phì đại tâm thất trái.
Lostad HCT 50/12,5 được bào chế dưới dạng viên nén bao phim. Viên nén hình tròn, bao phim màu trắng, hai mặt khum, trơn.
Lưu ý
Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
Thuốc Lostad T25 25mg Stella điều trị tăng huyết áp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệviênQuy cách
Thành phần
Chỉ định
Chống chỉ định
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Xuất xứ thương hiệu
Số đăng ký
Thuốc cần kê toa
Mô tả ngắn
Thuốc Lostad T25 sản xuất bởi công ty TNHH Stellapharm. Thuốc chứa losartan có hoạt tính ngăn chặn tác động gây co mạch và gây tiết aldosteron của angiotensin II bằng cách ức chế có chọn lọc sự gắn kết angiotensin II vào thụ thể AT1 có trong nhiều mô (ví dụ: Cơ trơn mạch máu, tuyến thượng thận).
Thuốc sản xuất dạng viên nén bao phim. Viên nén tròn, bao phim màu trắng, hai mặt khum có khắc vạch.
Lưu ý
Thuốc Lostad T50 50mg Stella điều trị tăng huyết áp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệviênQuy cách
Thành phần
Chỉ định
Chống chỉ định
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Xuất xứ thương hiệu
Số đăng ký
Thuốc cần kê toa
Mô tả ngắn
Lostad T50 có thành phần chính losartan potassium, là thuốc dùng để điều trị tăng huyết áp; bệnh thận ở những bệnh nhân bị đái tháo đường; trường hợp suy tim và nhồi máu cơ tim.
Lưu ý
Thuốc Magnesium – B6 TV.Pharm giảm các triệu chứng thiếu hụt magnesi (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệDạng bào chế
Quy cách
Thành phần
Chỉ định
Chống chỉ định
Nhà sản xuất
Nước sản xuất
Xuất xứ thương hiệu
Số đăng ký
Thuốc cần kê toa
Mô tả ngắn
Magnesium – B6 do Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.PHARM với công dụng làm giảm các triệu chứng thiếu hụt magnesi như: Nôn mửa, khó chịu, mệt mỏi, rối loạn giấc ngủ nhẹ, đánh trống ngực, chứng chuột rút.
Đối tượng sử dụng